Dịch

veg

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rautính từkhông so sánh (not comparable)Vegetarian.
  2. Rau củdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)vegetable(s).
  3. Đồ ăn chay, món chaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)vegetarian food.
  4. Nằm ườn, xả hơi, lười biếngđộng từto vegetate; to engage in complete inactivity; to rest

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vegNguyên thể (infinitive)
  2. vegges (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vegsSố nhiều (plural)
  4. vegesSố nhiều (plural)
  5. vegedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. veggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. vegingPhân từ I (present participle)
  8. veggingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đơn vị veg
  1. A unit of subjective weight, equivalent to the perceived weight of lifting 100 grams.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc veg

Ví dụ

  • food's , 3.Đồ ăn ngon tuyệt với vài lựa chọn ăn chay, và có cả suất ăn sáng gồm giăm bông và trứng chỉ 3 KM.
  • […] , , .Các bữa ăn gồm thịt và ba loại rau củ hầu như chỉ quanh quẩn ba loại quen thuộc: đậu cove, đậu Hà Lan, khoai tây, hoặc đậu Hà Lan, cà rốt, khoai tây.
  • , , .Và cậu ấy cứ ngồi ườn xem TV, nhai bim bim bắp, đại loại thế.

AI