veg
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rautính từkhông so sánh (not comparable)Vegetarian.
- Rau củdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)vegetable(s).
- Đồ ăn chay, món chaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)vegetarian food.
- Nằm ườn, xả hơi, lười biếngđộng từto vegetate; to engage in complete inactivity; to rest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vegNguyên thể (infinitive)
- vegges (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- vegsSố nhiều (plural)
- vegesSố nhiều (plural)
- vegedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- veggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vegingPhân từ I (present participle)
- veggingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đơn vị veg
- A unit of subjective weight, equivalent to the perceived weight of lifting 100 grams.
Họ từ (word family)
cùng gốc vegNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- food's , 3.Đồ ăn ngon tuyệt với vài lựa chọn ăn chay, và có cả suất ăn sáng gồm giăm bông và trứng chỉ 3 KM.
- […] , , .Các bữa ăn gồm thịt và ba loại rau củ hầu như chỉ quanh quẩn ba loại quen thuộc: đậu cove, đậu Hà Lan, khoai tây, hoặc đậu Hà Lan, cà rốt, khoai tây.
- , , .Và cậu ấy cứ ngồi ườn xem TV, nhai bim bim bắp, đại loại thế.