Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonveg
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không ăn chay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not vegetarian.
2
Không phù hợp, người lớn; không phù hợp với trẻ em
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Inappropriate, adult; not suitable for children.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nonveg
nonveg
an
Không thuần chay
tính từ, danh từ
nonveg
gie
Không ăn chay
tính từ
nonveg
etable
Không thuộc hoặc liên quan đến rau
tính từ
nonveg
etated
Không thực vật
tính từ
Xem thêm 3 từ
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
veg
Ví dụ
Most
restaurants
use
the
terms
veg
and
non-veg
to
denote
whether
they
serve
meat
or
not
so
if
you
can't
manage
without
your
meat
then
look
out
for
a
non-veg
sign
.
“
Dirty
joke
?
As
in
toilet
joke
or
non-veg
joke
?”
he
asked
.
“
Obviously
non-veg
”
she
clarified
.
“
You
like
nonveg
?”
he
probed
,
extending
the
coffee
cup
to
her
.
“
I'm
a
born
nonveg
.”
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Không ăn chay
2
Không phù hợp
1
Không ăn chay
2
Không phù hợp
1
Không ăn chay
2
Không phù hợp