Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Liên quan đến hơi nước; Ngoài ra, có các đặc tính hoặc tính nhất quán của hơitính từOf or relating to vapour; also, having the characteristics or consistency of vapour.
- Thở ra hoặc tỏa hơitính từBreathing out or giving off vapour.
- Của một nơi: đầy hơi nước; sương mùtính từOf a place: filled with vapour; foggy, misty.
- Của một vật: bị bao phủ hoặc ẩn bởi hơi nước, sương mù hoặc sương mùtính từOf a thing: covered or hidden by vapour, fog, or mist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vaporousDạng gốc (base form)
- more vaporousSo sánh hơn (comparative)
- most vaporousSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thiếu chiều sâu hoặc chất
- Thiếu chiều sâu hoặc chất; không có thực chất, thiếu suy nghĩ, mơ hồLacking depth or substance; insubstantial, thoughtless, vague.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivaporous
- từ tiếng Latinh muộnvapōrōsus“full of steam”
- từ tiếng Latinhvapor“exhalation; smoke; steam, vapour”
Cùng gốc (doublet)hope
Ví dụ
- .
- / , / , / ; […]
- , / ! / rotten-timber'd / , / ; , / keel'd, unlaunch'd .
Họ từ (word family)
cùng gốc vaporousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha