Dịch

vaporous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên quan đến hơi nước; Ngoài ra, có các đặc tính hoặc tính nhất quán của hơitính từOf or relating to vapour; also, having the characteristics or consistency of vapour.
  2. Thở ra hoặc tỏa hơitính từBreathing out or giving off vapour.
  3. Của một nơi: đầy hơi nước; sương mùtính từOf a place: filled with vapour; foggy, misty.
  4. Của một vật: bị bao phủ hoặc ẩn bởi hơi nước, sương mù hoặc sương mùtính từOf a thing: covered or hidden by vapour, fog, or mist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaporousDạng gốc (base form)
  2. more vaporousSo sánh hơn (comparative)
  3. most vaporousSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thiếu chiều sâu hoặc chất
  1. Thiếu chiều sâu hoặc chất; không có thực chất, thiếu suy nghĩ, mơ hồLacking depth or substance; insubstantial, thoughtless, vague.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivaporous
  2. từ tiếng Latinh muộnvapōrōsus“full of steam”
  3. từ tiếng Latinhvapor“exhalation; smoke; steam, vapour”

Cùng gốc (doublet)hope

Ví dụ

  • .
  • / , / , / ; […]
  • , / ! / rotten-timber'd / , / ; , / keel'd, unlaunch'd .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI