pneumatic
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc về khítính từOf, relating to, or resembling air or other gases
- Thuộc về khí néntính từOf or relating to pneumatics
- Chạy bằng khí néntính từPowered by, or filled with, compressed air
- Người thuộc về tâm linhdanh từIn the gnostic theologian Valentinus' triadic grouping of man, the highest type; a person focused on spiritual reality (the other two being hylic and psychic).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pneumaticDạng gốc (base form)
- pneumaticsSố nhiều (plural)
- more pneumaticSo sánh hơn (comparative)
- most pneumaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pneumatic bonedanh từ | danh từ | Các xương, chẳng hạn như xương chũm hoặc của chim, chứa nhiều tế bào rỗng chứa đầy không khí |
| pneumatic postdanh từ | danh từ | Dịch vụ bưu chính gửi tin nhắn qua ống khí nén |
| pneumatic drilldanh từ | danh từ | Máy khoan hạng nặng bao gồm một mũi khoan chạy bằng khí nén, được sử dụng chẳng hạn như máy khoan. vì làm vỡ đường băng |
| pneumatic devicedanh từ | danh từ | Các thiết bị tạo ra hoặc được cung cấp năng lượng bằng khí nén |
| pneumatic tyres | Lốp hơi | |
| pneumatic troughdanh từ | danh từ | Bộ phận của thiết bị thí nghiệm, bao gồm một bình chứa đầy chất lỏng (thường là nước hoặc thủy ngân), được sử dụng để thu khí |
| electro-pneumatic | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Có khoang chứa khí
- Having cavities filled with air
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pneumaticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpneumaticus
- từ tiếng Hy Lạp cổπνευματικόςpneumatikós“relating to wind or air”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một thiết bị hoặc động cơ chạy bằng khí nén
- các tế bào hoặc xương chứa khí
- , .Anh ấy dừng lại ở gara để lấy chiếc đệm hơi đã làm khách của anh ấy thích thú suốt mùa hè, và người lái xe giúp anh ấy bơm nó lên.