Dịch

pneumatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc về khítính từOf, relating to, or resembling air or other gases
  2. Thuộc về khí néntính từOf or relating to pneumatics
  3. Chạy bằng khí néntính từPowered by, or filled with, compressed air
  4. Người thuộc về tâm linhdanh từIn the gnostic theologian Valentinus' triadic grouping of man, the highest type; a person focused on spiritual reality (the other two being hylic and psychic).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pneumaticDạng gốc (base form)
  2. pneumaticsSố nhiều (plural)
  3. more pneumaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most pneumaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pneumatic bonedanh từCác xương, chẳng hạn như xương chũm hoặc của chim, chứa nhiều tế bào rỗng chứa đầy không khí
pneumatic postdanh từDịch vụ bưu chính gửi tin nhắn qua ống khí nén
pneumatic drilldanh từMáy khoan hạng nặng bao gồm một mũi khoan chạy bằng khí nén, được sử dụng chẳng hạn như máy khoan. vì làm vỡ đường băng
pneumatic devicedanh từCác thiết bị tạo ra hoặc được cung cấp năng lượng bằng khí nén
pneumatic tyresLốp hơi
pneumatic troughdanh từBộ phận của thiết bị thí nghiệm, bao gồm một bình chứa đầy chất lỏng (thường là nước hoặc thủy ngân), được sử dụng để thu khí
electro-pneumaticChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Có khoang chứa khí
  1. Having cavities filled with air

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpneumaticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπνευματικόςpneumatikós“relating to wind or air”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một thiết bị hoặc động cơ chạy bằng khí nén
  • các tế bào hoặc xương chứa khí
  • , .Anh ấy dừng lại ở gara để lấy chiếc đệm hơi đã làm khách của anh ấy thích thú suốt mùa hè, và người lái xe giúp anh ấy bơm nó lên.

AI