Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
updo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kiểu tóc oca
danh từ
A woman's hairdo in which most hair is kept above the neck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
updo
Dạng gốc
(base form)
updo
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
up-
+
do
Ví dụ
Ruthie
Alpern
,
as
she
was
then
known
,
was
a
poised
and
chatty
blonde
with
an
updo
and
a
winning
smile
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
upsweep
Họ từ
(word family)
cùng gốc
updo
updo
me
Phồng lên theo hình mái vòm
động từ
updo
ot
Sự tán thành
danh từ, động từ
updo
ming
Khối phồng lên theo hình mái vòm
danh từ
updo
oterino
Sự tán thành
danh từ
Xem thêm 1 từ
Từ liên quan
(related word)
put up
hair bun
scrunchie
hair stick
do up
hairpin
man bun
AI
1
Kiểu tóc oca
1
Kiểu tóc oca
1
Kiểu tóc oca