Nghĩa chính
- Trâm, thoadanh từA pin or fastener for the hair.
- Ribozyme kẹp tócdanh từA kind of ribozyme; hairpin ribozyme.
- Khúc cua tay áodanh từđứng trước danh từ (attributive)A very tight bend in a road; a hairpin bend.
- Ký hiệu hình chữ Vdanh từAn elongated horizontal v-shaped sign placed underneath a staff to indicate a crescendo or decrescendo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hairpinDạng gốc (base form)
- hairpinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hairpin benddanh từ | danh từ | Khúc cua gấp, thường là một trong nhiều khúc cua, trên đường, đặc biệt là trên đường có độ dốc lớn |
| hairpin turndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hairpin bend |
| hairpin curvedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hairpin bend |
| a hairpin bendcụm từ | cụm từ | Chỗ quanh chữ chi (trên một con đường) |
| hairpin transferdanh từ | danh từ | Chuyển thông tin di truyền từ một chuỗi axit nucleic kết thúc ở ribozyme của kẹp tóc bằng cách trước tiên tách một bên của đế kẹp tóc, sao cho kẹp tóc được làm phẳng trước khi tạo bản sao RNA |
| Sherman's hairpindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sherman necktie |
Họ từ (word family)
cùng gốc hairpinTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Sự đa dạng các góc độ trên đường đua, từ những khúc cua chậm đến khúc cua tay áo, sẽ vừa thử thách kỹ năng lái xe vừa cho bạn cơ hội vượt các xe khác.
- .Cách nhanh nhất để vượt khúc cua tay áo là drift.
- .Cô ấy mở khóa cửa xe bằng một chiếc kẹp tóc.