Dịch

barrette

danh từ (noun)động từ (verb)
US/bəˈɹɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cái kẹp hoặc kẹp để thu thập và giữ tócdanh từA clasp or clip for gathering and holding the hair.
  2. Thanh dùng để gắn huy chương của các hiệp sĩdanh từA bar used to mount medals of chivalric orders.
  3. Đồng nghĩa với katepimerondanh từSynonym of katepimeron.
  4. Buộc (tóc) vào một cái kẹp tócđộng từngoại động từ (transitive)To put (hair) into a barrette.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barretteNguyên thể (infinitive)
  2. barrettesSố nhiều (plural)
  3. barrettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barrettingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbarrette

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc barrette

Ví dụ

  • .
  • , scraped-back - .

AI