Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unguilty
tính từ
(adjective)
/
ʌ
n
ˈ
ɡ
ɪ
l
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Không có lỗi, không tội lỗi
tính từ
Not guilty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unguilty
Dạng gốc
(base form)
more unguilty
So sánh hơn
(comparative)
most unguilty
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
XLVI
"
Tell
me
what
will
you
do
?
why
would
you
stain
Your
noble
hands
in
our
unguilty
blood
?
And
further
I
imagined
and
sayd
,
Alasse
what
Judge
is
he
that
is
so
gentle
or
benigne
,
that
will
thinke
that
I
am
unguilty
of
the
slaughter
and
murther
of
these
three
men
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
clear
clean
pure
innocent
righteous
blameless
Xem thêm 16
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
guilty
từ tiếng Anh trung đại
ungilti
từ tiếng Anh cổ
ungyltiġ
AI
1
Không có lỗi
1
Không có lỗi
1
Không có lỗi