Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfill
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Trống rỗng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To empty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unfill
Nguyên thể
(infinitive)
unfill
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unfill
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unfill
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
fill
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
空
kōng
Trống rỗng, rỗng
空空如也
kōng kōng rú yě
Trống rỗng, không có gì, cạn kiệt
唐
táng
Trống rỗng, rỗng
Tiếng Tây Ban Nha
vacío
Trống, trống rỗng
vacante
Trống rỗng
hueco
Rỗng, trống rỗng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unfill
unfill
able
Không thể điền được; không thể lấp đầy được
tính từ
unfill
eted
Không phi lê
tính từ
unfill
edness
Tính không được lấp đầy
danh từ
Ví dụ
I'll
pierce
him
to
his
face
;
he
shall
die
looking
upon
me
.
Thy
veins
are
swell'd
with
lust
;
this
shall
unfill
'
em
.
But
with
today's
fewer
and
more
crowded
flights
,
it's
on
the
upswing
again
—
a
flight
is
overbooked
(
oversold
)
and
the
airline
must
find
volunteers
to
not
fly
.
The
compensation
varies
by
how
desperate
they
are
to
unfill
the
plane
[…]
AI
1
Trống rỗng
1
Trống rỗng
1
Trống rỗng