Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfilleted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phi lê
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not filleted.
2
Không bị ràng buộc với hoặc như thể với một miếng phi lê
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not bound up with, or as if with, a fillet.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
filleted
Ví dụ
The
bones
in
unfilleted
fish
can
be
a
hazard
to
young
children
.
AI
1
Không phi lê
2
Không bị ràng buộc với hoặc như thể với một miếng phi lê
1
Không phi lê
2
Không bị ràng buộc với hoặc như thể với một miếng phi lê
1
Không phi lê
2
Không bị ràng buộc với hoặc như thể với một miếng phi lê