Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nằm bên dưới, ở dướitính từkhông so sánh (not comparable)lying underneath
- Cơ bản, cốt lõi, nền tảngtính từkhông so sánh (not comparable)basic or fundamental
- Tài sản cơ sởdanh từThe entity from whose performance a derivative derives its value.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underlieđộng từpresent participle and gerund of underlie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underlyingDạng gốc (base form)
- underlyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| underlying setdanh từ | danh từ | Tập hợp các "điểm" trên đó cấu trúc liên kết được xây dựng, từ đó tạo ra một không gian cấu trúc liên kết |
| underlying formdanh từ | danh từ | Hình thức trừu tượng mà một hình vị nhất định được mặc định phải có trước khi áp dụng bất kỳ quy tắc âm vị học nào |
| underlying causedanh từ | danh từ | Nguyên nhân gốc rễ, nguyên nhân cơ bản |
| underlying message | Thông điệp ẩn dụ | |
| underlying functordanh từ | danh từ | Một hàm hay quên |
| underlying current | Xu hướng ngầm | |
| underlying rationale | Lý do căn bản | |
| underlying principledanh từ | danh từ | Nguyên tắc nền tảng, quy tắc cơ bản |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngầm
- không so sánh (not comparable)Ngầm, tiềm ẩnimplicit
Họ từ (word family)
cùng gốc underlyingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đào sâu xuống lớp đá nền bên dưới.
- .Điểm và đường thẳng là những yếu tố nền tảng của hình học.
- .Nhiều bài đồng dao có ý nghĩa ngầm ẩn bên trong.