Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
underlying cause
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ʌ
n
d
ɚˈ
l
aɪ
ɪ
ŋ
ˈ
k
ɑ
z
/
Nghĩa chính
1
Nguyên nhân gốc rễ, nguyên nhân cơ bản
danh từ
the fundamental reason behind something
Ví dụ
The
underlying
cause
of
the
error
was
a
software
bug
.
Nguyên nhân gốc rễ của lỗi là lỗi phần mềm.
AI
1
Nguyên nhân gốc rễ
1
Nguyên nhân gốc rễ
1
Nguyên nhân gốc rễ