subyacente
B2tính từ (adjective)
/subʝaˈθente/
Nghĩa chính
- Ngầm, tiềm ẩntính từunderlying
- Nằm dưới, bên dướitính từsubjacent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subyacenteDạng gốc (base form)
- subyacentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các tông màu và sắc xanh của bức tranh nhấn mạnh rõ ràng cấu trúc cơ bản, làm cho nó dễ nhận thấy hơn.
- .Chúng ta sẽ nghiên cứu các sự kiện tế bào và phân tử cơ bản trong quá trình thụ tinh.
- .Họ dành quá nhiều thời gian trên Internet vì có một vấn đề cơ bản khiến họ bỏ bê con.