Dịch

subyacente

B2tính từ (adjective)
/subʝaˈθente/

Nghĩa chính

  1. Ngầm, tiềm ẩntính từunderlying
  2. Nằm dưới, bên dướitính từsubjacent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subyacenteDạng gốc (base form)
  2. subyacentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các tông màu và sắc xanh của bức tranh nhấn mạnh rõ ràng cấu trúc cơ bản, làm cho nó dễ nhận thấy hơn.
  • .Chúng ta sẽ nghiên cứu các sự kiện tế bào và phân tử cơ bản trong quá trình thụ tinh.
  • .Họ dành quá nhiều thời gian trên Internet vì có một vấn đề cơ bản khiến họ bỏ bê con.

AI