Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
underlying principle
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ʌ
n
d
ɚˈ
l
aɪ
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
ɪ
n
s
ə
p
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Nguyên tắc nền tảng, quy tắc cơ bản
danh từ
fundamental rule that forms the basis of something
Ví dụ
The
underlying
principle
of
the
theory
is
conservation
of
energy
.
Nguyên tắc nền tảng của lý thuyết là bảo toàn năng lượng.
AI
1
Nguyên tắc nền tảng
1
Nguyên tắc nền tảng
1
Nguyên tắc nền tảng