Dịch

umpire

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʌm.paɪə(ɹ)/US/ˈʌm.paɪɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trọng tàidanh từAn official who presides over a sports match.
  2. Trọng tài quần vợtdanh từThe official who presides over a tennis match sat on a high chair.
  3. Trọng tài cricketdanh từOne of the two white-coated officials who preside over a cricket match.
  4. Làm trọng tài, bắt chínhđộng từnội động từ (intransitive)To act as an umpire in a game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. umpireNguyên thể (infinitive)
  2. umpiresSố nhiều (plural)
  3. umpiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. umpiringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • umpire sthlàm trọng tài cho cái gìto umpire a game of baseballlàm trọng tài cho một trận bóng chày

Cụm từ (phrase)

baseball umpireTrọng tài bóng chày
cricket umpireTrọng tài cricket
tennis umpireTrọng tài quần vợt
umpire a matchBắt chính một trận đấu
umpire decisionQuyết định của trọng tài
chair umpiredanh từTrọng tài ngồi ghế trọng tài, là người có thẩm quyền chính trong một trận đấu
line umpiredanh từTrọng tài đường dây
third umpiredanh từQuan chức trận đấu sử dụng các đoạn video phát lại trên TV để hỗ trợ hai trọng tài trong trường hợp có những quyết định chặt chẽ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Trọng tài bóng chày
  1. One of the officials who preside over a baseball game.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổnonper“odd number, not even (as a tie-breaking arbitrator)”
  2. từ tiếng Latinhpar“equal”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , Goldry Bluszco, , , .Và ngài, hỡi Đức Vua, và cả ngài nữa, hỡi Goldry Bluszco, cũng phải chịu ràng buộc bởi lời thề sẽ thi đấu vật công bằng và tuân theo phán quyết của ta, Red Foliot, người mà các ngài đã bằng lòng chọn làm trọng tài.
  • .Trọng tài xác định cú ném bóng là một cú strike.
  • .Trọng tài phải luôn tập trung cao độ vì pha bóng thường diễn ra xung quanh ông ấy.

AI