Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trọng tàidanh từAn official who presides over a sports match.
- Trọng tài quần vợtdanh từThe official who presides over a tennis match sat on a high chair.
- Trọng tài cricketdanh từOne of the two white-coated officials who preside over a cricket match.
- Làm trọng tài, bắt chínhđộng từnội động từ (intransitive)To act as an umpire in a game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- umpire sthlàm trọng tài cho cái gìto umpire a game of baseballlàm trọng tài cho một trận bóng chày
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baseball umpire | Trọng tài bóng chày | |
| cricket umpire | Trọng tài cricket | |
| tennis umpire | Trọng tài quần vợt | |
| umpire a match | Bắt chính một trận đấu | |
| umpire decision | Quyết định của trọng tài | |
| chair umpiredanh từ | danh từ | Trọng tài ngồi ghế trọng tài, là người có thẩm quyền chính trong một trận đấu |
| line umpiredanh từ | danh từ | Trọng tài đường dây |
| third umpiredanh từ | danh từ | Quan chức trận đấu sử dụng các đoạn video phát lại trên TV để hỗ trợ hai trọng tài trong trường hợp có những quyết định chặt chẽ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Trọng tài bóng chày
- One of the officials who preside over a baseball game.
Xuất hiện ở từ khác
- judgeđồng nghĩaDùng trong một số môn thể thao để ra quyết định hoặc xử lỗi.
Họ từ (word family)
cùng gốc umpireNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổnonper“odd number, not even (as a tie-breaking arbitrator)”
- từ tiếng Latinhpar“equal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , Goldry Bluszco, , , .Và ngài, hỡi Đức Vua, và cả ngài nữa, hỡi Goldry Bluszco, cũng phải chịu ràng buộc bởi lời thề sẽ thi đấu vật công bằng và tuân theo phán quyết của ta, Red Foliot, người mà các ngài đã bằng lòng chọn làm trọng tài.
- .Trọng tài xác định cú ném bóng là một cú strike.
- .Trọng tài phải luôn tập trung cao độ vì pha bóng thường diễn ra xung quanh ông ấy.