Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
line umpire
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
aɪ
n
ˈ
ʌ
m
.
p
aɪ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Trọng tài đường dây
danh từ
line judge
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
line umpire
Dạng gốc
(base form)
line umpire
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
once
saw
a
tennis
game
in
which
a
line
umpire
ruled
that
the
ball
was
in
and
the
chair
umpire
reversed
his
decision
.
AI
1
Trọng tài đường dây
1
Trọng tài đường dây
1
Trọng tài đường dây