Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Dạng rút gọn của trundle beddanh từEllipsis of trundle bed (“a low bed on wheels that can be rolled underneath another bed”).
- Chuyển động lăndanh từA motion as of something moving upon little wheels or rollers; a rolling motion.
- Tiếng xe lăn, tiếng lộc cộcdanh từThe sound made by an object being moved on wheels.
- Đẩy xe, lănđộng từngoại động từ (transitive)To wheel or roll (an object on wheels), especially by pushing, often slowly or heavily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trundle (sth) + adv./prep.lăn (cái gì) + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)trundle bedGiường thấp, được thiết kế để cuộn/ cất đi, thường có bánh xe, dưới gầm giường cao hơn, ví dụ như giường ngủ. để khách sử dụng tạm thờitrundle cartDạng xe cút kít được kéo chứ không phải đẩytrundle shotĐạn dùng cho pháo hải quân, gồm hai viên bi chì nối với nhau bằng một thanh sắt dài 30 đến 45 cm, hai đầu được mài nhọntrundle wheelThiết bị đo khoảng cách, bao gồm một bánh xe có chu vi cố định, một tay cầm và một thiết bị bấm được kích hoạt bởi mỗi vòng quay của bánh xetrundle up and downLên xuống hối hả
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Bánh xe đèn lồng
- A lantern wheel, or one of its bars.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bánh xe nhỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc trundleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrondlin
- từ tiếng Anh cổtrendlian
Ví dụ
- " ." " one-year ." " Hertz's, baby's ?""Khi anh ta quay lại sẽ bị đuổi ra." "Nhưng tôi luôn biết đó là công việc một năm." "Ồ, bạn không phiền khi giống như một món đồ thuê từ Hertz, như một chiếc giường kéo hay một cái bô trẻ em sao?"
- [] .Có điều gì đó điêu luyện và thậm chí là hiểm hóc trong cú vung tay của Paul và cú lăn ngắn và mạnh của quả bóng cricket dọc theo những đường ray cong.
- […] .[...] một ông già luôn có thể được xác định từ xa bằng tiếng liềm hoặc tiếng lộc cộc của một chiếc xe rùa.