Dịch

trundle

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của trundle beddanh từEllipsis of trundle bed (“a low bed on wheels that can be rolled underneath another bed”).
  2. Chuyển động lăndanh từA motion as of something moving upon little wheels or rollers; a rolling motion.
  3. Tiếng xe lăn, tiếng lộc cộcdanh từThe sound made by an object being moved on wheels.
  4. Đẩy xe, lănđộng từngoại động từ (transitive)To wheel or roll (an object on wheels), especially by pushing, often slowly or heavily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trundleNguyên thể (infinitive)
  2. trundlesSố nhiều (plural)
  3. trundledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trundlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trundle (sth) + adv./prep.lăn (cái gì) + adv./prep.

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Bánh xe đèn lồng
  1. A lantern wheel, or one of its bars.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh xe nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrondlin
  2. từ tiếng Anh cổtrendlian

Ví dụ

  • " ." " one-year ." " Hertz's, baby's ?""Khi anh ta quay lại sẽ bị đuổi ra." "Nhưng tôi luôn biết đó là công việc một năm." "Ồ, bạn không phiền khi giống như một món đồ thuê từ Hertz, như một chiếc giường kéo hay một cái bô trẻ em sao?"
  • [] .Có điều gì đó điêu luyện và thậm chí là hiểm hóc trong cú vung tay của Paul và cú lăn ngắn và mạnh của quả bóng cricket dọc theo những đường ray cong.
  • […] .[...] một ông già luôn có thể được xác định từ xa bằng tiếng liềm hoặc tiếng lộc cộc của một chiếc xe rùa.

AI