Nghĩa chính
- Dạng xe cút kít được kéo chứ không phải đẩydanh từA form of wheelbarrow that is pulled rather than pushed.
- Chiếc xe lăn có hình dáng tương tự từ thế kỷ 14danh từA fourteenth-century wheelchair of similar form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trundle cartDạng gốc (base form)
- trundle cartsSố nhiều (plural)