Dịch

tornado

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɔː(ɹ)ˈneɪ.dəʊ/US/tɔɹˈneɪ.doʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bão tápdanh từA violent wind in the form of a mobile, rapidly rotating, funnel cloud that has contacted the ground.
  2. Càn quét dữ dội, cuốn phăngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sweep through something violently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tornadoNguyên thể (infinitive)
  2. tornadoesSố nhiều (plural)
  3. tornadosSố nhiều (plural)
  4. tornadoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. tornadoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

devastating tornadoLốc xoáy tàn phá dữ dội
hit by a tornadoBị lốc xoáy quét qua
tornado warningdanh từCảnh báo lốc xoáy
tornado watchdanh từTheo dõi lốc xoáy
Tornado Alleydanh từ riêngVùng của Hoa Kỳ, nằm ở giữa đất nước, nơi lốc xoáy đặc biệt thường xuyên và dữ dội
tornado chaserdanh từNgười săn bão chuyên về lốc xoáy, với tư cách là một nghề, nhà khí tượng học, nhà báo hoặc sở thích
tornado outbreakdanh từTập hợp các cơn lốc xoáy được tạo ra bởi cùng một hệ thống thời tiết, vào khoảng thời gian giống nhau hoặc trong một khoảng thời gian ngắn hoặc liên tục
tornado frydanh từĐồng nghĩa với tornado potato

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhatronada“thunderstorm”
  2. từ tiếng Latinhtonō“to thunder”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)tenh₂-“to thunder”

Ví dụ

  • . , , , , .Dạng cực đoan của xoáy là lốc xoáy. Xoáy là một khối chất lưu quay tròn dạng lốc, có thể quan sát thấy ở chuyển động xoay của nước chảy xuống lỗ cống, cũng như trong các vòng khói, lốc xoáy và bão nhiệt đới.
  • , , , .Chúng kéo đến mỗi đêm, những đoàn tàu sâu hun hút xé toạc căn nhà lạnh giá, một cơn điên loạn đang mò mẫm tìm lối ra.
  • .Cơn lốc xoáy đã tan biến.

AI