Nghĩa chính
- Bão tápdanh từA violent wind in the form of a mobile, rapidly rotating, funnel cloud that has contacted the ground.
- Càn quét dữ dội, cuốn phăngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sweep through something violently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tornadoNguyên thể (infinitive)
- tornadoesSố nhiều (plural)
- tornadosSố nhiều (plural)
- tornadoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tornadoingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devastating tornado | Lốc xoáy tàn phá dữ dội | |
| hit by a tornado | Bị lốc xoáy quét qua | |
| tornado warningdanh từ | danh từ | Cảnh báo lốc xoáy |
| tornado watchdanh từ | danh từ | Theo dõi lốc xoáy |
| Tornado Alleydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Hoa Kỳ, nằm ở giữa đất nước, nơi lốc xoáy đặc biệt thường xuyên và dữ dội |
| tornado chaserdanh từ | danh từ | Người săn bão chuyên về lốc xoáy, với tư cách là một nghề, nhà khí tượng học, nhà báo hoặc sở thích |
| tornado outbreakdanh từ | danh từ | Tập hợp các cơn lốc xoáy được tạo ra bởi cùng một hệ thống thời tiết, vào khoảng thời gian giống nhau hoặc trong một khoảng thời gian ngắn hoặc liên tục |
| tornado frydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tornado potato |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tornado- tornadocaneCơn giông siêu bão có đặc tính radar giống với một cơn bão, với tâm không có mưa; một Landphoondanh từ
- tornadolikeGiống hoặc đặc trưng của một cơn lốc xoáytính từ
- tornadoesqueGiống hoặc có đặc điểm của lốc xoáy, hoặc thiệt hại và mảnh vụn do lốc xoáy gây ratính từ
- tornadoproofCó khả năng chống lại lốc xoáytính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhatronada“thunderstorm”
- từ tiếng Latinhtonō“to thunder”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)tenh₂-“to thunder”
Ví dụ
- . , , , , .Dạng cực đoan của xoáy là lốc xoáy. Xoáy là một khối chất lưu quay tròn dạng lốc, có thể quan sát thấy ở chuyển động xoay của nước chảy xuống lỗ cống, cũng như trong các vòng khói, lốc xoáy và bão nhiệt đới.
- , , , .Chúng kéo đến mỗi đêm, những đoàn tàu sâu hun hút xé toạc căn nhà lạnh giá, một cơn điên loạn đang mò mẫm tìm lối ra.
- .Cơn lốc xoáy đã tan biến.