tornado
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/toɾˈnado/nguồn
Nghĩa chính
- Lốc xoáydanh từtornado
- Quá khứ phân từ của tornarđộng từpast participle of tornar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các cơn lốc xoáy rất phá hoại.
- .Cơn lốc xoáy chạm đất cách trường tôi hai km.
- .Cơn lốc xoáy đã phá hủy toàn bộ làng.