Dịch

tol

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Caotính từTall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tolDạng gốc (base form)
  2. tolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tol Toldanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Nông thôn Swan Hill, phía tây bắc Victoria, Úc
tol-loltính từVừa vừa, kha khá
Van Toldanh từ riêngMột họ từ tiếng Hà Lan
tol-lolishtính từVừa vừa, kha khá

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhiều
  1. Nhiều, một lượng lớnLot.

Ví dụ

  • . , " ." "," , , " ' ?" "," , " , ."Các chủ đề kinh doanh được thảo luận theo một phong cách rất kỳ lạ. Một người lấy tẩu thuốc ra khỏi miệng và nói, 'Bill đã tạo ra một cú hit doogheno sáng nay.' 'Jem,' một người khác nói với một người vừa bước vào, 'anh sẽ đứng một top o' reeb chứ?' 'Có,' Jem trả lời, 'tôi đã có một lượng trosseno lớn, và đang làm dab.'
  • " , , . mornin', ' ? ! ."Vậy đưa tôi hai gen, rồi lấy hết cái đống chết tiệt đó đi. Tôi đã mòn cả răng trước khi rouf sáng nay, và tôi có được gì? Hai cái yenneps chết tiệt! Tôi hỏi anh đấy.

AI