tol
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Caotính từTall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tolDạng gốc (base form)
- tolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tol Toldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Nông thôn Swan Hill, phía tây bắc Victoria, Úc |
| tol-loltính từ | tính từ | Vừa vừa, kha khá |
| Van Toldanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
| tol-lolishtính từ | tính từ | Vừa vừa, kha khá |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhiều
- Nhiều, một lượng lớnLot.
Ví dụ
- . , " ." "," , , " ' ?" "," , " , ."Các chủ đề kinh doanh được thảo luận theo một phong cách rất kỳ lạ. Một người lấy tẩu thuốc ra khỏi miệng và nói, 'Bill đã tạo ra một cú hit doogheno sáng nay.' 'Jem,' một người khác nói với một người vừa bước vào, 'anh sẽ đứng một top o' reeb chứ?' 'Có,' Jem trả lời, 'tôi đã có một lượng trosseno lớn, và đang làm dab.'
- " , , . mornin', ' ? ! ."Vậy đưa tôi hai gen, rồi lấy hết cái đống chết tiệt đó đi. Tôi đã mòn cả răng trước khi rouf sáng nay, và tôi có được gì? Hai cái yenneps chết tiệt! Tôi hỏi anh đấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc tolNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha