tol-lol
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vừa vừa, kha khátính từModerately good; tolerable.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tol-lolishtính từ | tính từ | Vừa vừa, kha khá |
Ví dụ
- ! thứ hai về toán! cũng khá rồi
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tol-lolishtính từ | tính từ | Vừa vừa, kha khá |