thrush
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chim hoét, chim hétdanh từAny of numerous species of songbirds of the cosmopolitan family Turdidae, such as the song thrush, mistle thrush, bluebird, and American robin.
- Nữ ca sĩdanh từA female singer.
- Bệnh nấm candida, tưa miệngdanh từA fungal infection caused by species of genus Candida, affecting the mouth or vagina; candidiasis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thrushDạng gốc (base form)
- thrushesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jay thrushdanh từ | danh từ | Các loài chim biết hót châu Á thuộc chi Garrulax và Grammatoptila và các chi liên quan của họ Leiothrichidae |
| true thrushdanh từ | danh từ | Các thành viên của chi Turdus |
| wood thrushdanh từ | danh từ | Loài chim, Hylocichla mustelina |
| rock thrushdanh từ | danh từ | Bệnh tưa miệng thông thường (Monticola saxatilis) |
| pale thrushdanh từ | danh từ | Loài tưa miệng (Turdus pallidus), ở Đông Á |
| reed thrushdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với great reed warbler |
| song thrushdanh từ | danh từ | Loài chim biết hót thuộc họ chim hét, được tìm thấy ở khắp lục địa Á-Âu (Turdus philomelos) |
| dusky thrushdanh từ | danh từ | Loài chim hét, Turdus eunomus, sinh sản ở phía đông từ trung tâm Siberia |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thrushNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithrusche
- từ tiếng Anh cổþrysċe
- từ tiếng German nguyên thủy*þruskijǭ
Ví dụ
- , .Tôi cảm thấy được xoa dịu bởi tiếng hót của con chim cổ đỏ, và tôi nghĩ mình bớt cô đơn và hiu quạnh chừng nào còn nghe được những âm thanh vui tươi của con chim hoét.
- .Ung thư cổ tử cung và bệnh nấm âm đạo tái phát đều có mối liên hệ chặt chẽ với sự hiện diện của HIV ở phụ nữ.
- ?Bệnh nấm có thể gây hại cho em bé của tôi trong thời kỳ mang thai không?