zorzal
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θoɾˈθal/nguồn
Nghĩa chính
- Bệnh tưa miệngdanh từthrush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zorzalDạng gốc (base form)
- zorzalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zorzal realdanh từ | danh từ | Chuyến đi dã ngoại (Turdus pilaris) |
| zorzal pardodanh từ | danh từ | Bệnh tưa miệng màu đất sét (Turdus greyi) |
| zorzal manchadodanh từ | danh từ | Bệnh tưa gỗ (Hylocichla mustelina) |
| zorzal coloradodanh từ | danh từ | Chim hét bụng đỏ (Turdus rufiventrus) |
| zorzal ermitaño | Bệnh tưa miệng ẩn sĩ | |
| zorzal argentinodanh từ | danh từ | Bệnh tưa bụng kem, Turdus amaurochalinus |
| zorzal hormiguerodanh từ | danh từ | Trò chuyện Ruaha, Myrmecocichla Collaris |
| zorzal chalchalerodanh từ | danh từ | Bệnh tưa bụng kem, Turdus amaurochalinus |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zorzalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh