Dịch

candidiasis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiễm nấm do bất kỳ loài nấm men nào thuộc chi Candida hoặc những loài trước đây được phân loại vào chi Candida nhưng hiện nay được phân loại vào chi Candidozymadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fungal infection due to any species of yeasts in the genus Candida or those that were formerly classified in the genus Candida but are now classified in the genus Candidozyma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. candidiasisDạng gốc (base form)
  2. candidiases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

oral candidiasisdanh từNhiễm trùng niêm mạc miệng do nấm men thuộc chi Candida
congenital cutaneous candidiasisdanh từTình trạng nhiễm nấm ở trẻ sơ sinh, đặc trưng bởi các mảng đỏ và vết sưng nhỏ trên da hoặc trong miệng, xuất hiện khi mới sinh hoặc vài ngày sau khi sinh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI