Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quần vợtdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport played by two players (or four in doubles), who alternately strike the ball over a net using racquets.
- Đánh qua đánh lại, chuyền qua chuyền lạiđộng từngoại động từ (transitive)To drive backward and forward like a tennis ball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play tennis | Chơi quần vợt | |
| table tennisdanh từ | danh từ | Bóng bàn |
| tennis courtdanh từ | danh từ | Sân quần vợt |
| tennis match | Trận đấu quần vợt | |
| tennis playerdanh từ | danh từ | Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt |
| tennis racketdanh từ | danh từ | Vợt quần vợt |
| tennis clubdanh từ | danh từ | Tổ chức có các thành viên chơi quần vợt cùng nhau |
| tennis balldanh từ | danh từ | Quả bóng cao su rỗng, nảy, được điều áp và phủ bằng nỉ màu vàng, thường được sử dụng trong trò chơi quần vợt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trận quần vợt
- không đếm được (uncountable)Trận quần vợt, trận tennisA match in this sport.
Họ từ (word family)
cùng gốc tennisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitennys
- từ tiếng Pháp cổtenez
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bố tôi thích quần vợt.
- , […]Ban ngày chúng tôi vẫn đi dự tiệc như thường lệ, từ tiệc trà cho đến các trận quần vợt...
- , , họ sẽ nắm tin tình báo hoặc theo dõi kẻ thù, sẽ dồn ép hắn từ bên này sang bên kia, và đánh qua đánh lại hắn giữa bọn họ