Dịch

tennis

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɛnɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quần vợtdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport played by two players (or four in doubles), who alternately strike the ball over a net using racquets.
  2. Đánh qua đánh lại, chuyền qua chuyền lạiđộng từngoại động từ (transitive)To drive backward and forward like a tennis ball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tennisNguyên thể (infinitive)
  2. tennisesSố nhiều (plural)
  3. tennisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tennisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

play tennisChơi quần vợt
table tennisdanh từBóng bàn
tennis courtdanh từSân quần vợt
tennis matchTrận đấu quần vợt
tennis playerdanh từNgười chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt
tennis racketdanh từVợt quần vợt
tennis clubdanh từTổ chức có các thành viên chơi quần vợt cùng nhau
tennis balldanh từQuả bóng cao su rỗng, nảy, được điều áp và phủ bằng nỉ màu vàng, thường được sử dụng trong trò chơi quần vợt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trận quần vợt
  1. không đếm được (uncountable)Trận quần vợt, trận tennisA match in this sport.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitennys
  2. từ tiếng Pháp cổtenez

Ví dụ

  • .Bố tôi thích quần vợt.
  • , […]Ban ngày chúng tôi vẫn đi dự tiệc như thường lệ, từ tiệc trà cho đến các trận quần vợt...
  • , , họ sẽ nắm tin tình báo hoặc theo dõi kẻ thù, sẽ dồn ép hắn từ bên này sang bên kia, và đánh qua đánh lại hắn giữa bọn họ

AI