Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tennisdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thế giới quần vợt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The world of tennis.
Nguồn gốc
(etymology)
tennis
+
-dom
Ví dụ
Suzanne
Lenglen
,
the
Diva
of
feminine
tennisdom
for
several
years
,
no
longer
is
eligible
to
represent
France
and
there
are
none
ready
,
or
nearly
ready
,
to
take
her
place
in
quest
of
honors
for
our
sister
Republic
.
AI
1
Thế giới quần vợt
1
Thế giới quần vợt
1
Thế giới quần vợt