Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Môn bóng bàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Table tennis.
- Ví dụ về việc nảy đi nảy lại một cái gì đó hoặc một ai đó theo nghĩa bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of figuratively bouncing something or someone back and forth.
- Việc trao đổi các đề xuất sửa đổi giữa Hạ viện và Thượng viện, đặc biệt là vào cuối phiên họp khi cần phải thỏa hiệp để hoàn thành quy trình lập pháp trong thời gian giới hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exchange of proposed amendments between the House of Commons and House of Lords, particularly at the end of a session when compromises have to be made to complete the legislative process within the limited time available.
- Theo nghĩa bóng, bị trả lại hoặc bị trả lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To figuratively bounce or be bounced back and forth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ping pongNguyên thể (infinitive)
- ping pongsSố nhiều (plural)
- ping pongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ping pongingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ping pong balldanh từ | danh từ | Bóng bàn |
| ping pong showdanh từ | danh từ | Loại hình biểu diễn khiêu dâm trong đó nhiều vật thể khác nhau, bao gồm cả quả bóng bàn, được đẩy ra khỏi âm đạo của phụ nữ |
| aerial ping pongdanh từ | danh từ | Luật bóng đá Úc |
| ping pong playerdanh từ | danh từ | Người chơi bóng bàn |
| ping-pong diplomacydanh từ | danh từ | Việc trao đổi vận động viên bóng bàn giữa Hoa Kỳ và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vào đầu những năm 1970, đánh dấu sự tan băng trong quan hệ giữa hai nước |
| ping-pongistdanh từ | danh từ | Người chơi hoặc đam mê bóng bàn |
| beer pongdanh từ | danh từ | Trò ném bóng vào cốc bia |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cái trống chảo thép nhỏ và nông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, shallow steelpan drum.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ping pong còn được gọi là bóng bàn.
- , , .
- .