Dịch

ping pong

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɪŋˌpɒŋ/US/ˈpɪŋˌpɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Môn bóng bàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Table tennis.
  2. Ví dụ về việc nảy đi nảy lại một cái gì đó hoặc một ai đó theo nghĩa bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of figuratively bouncing something or someone back and forth.
  3. Việc trao đổi các đề xuất sửa đổi giữa Hạ viện và Thượng viện, đặc biệt là vào cuối phiên họp khi cần phải thỏa hiệp để hoàn thành quy trình lập pháp trong thời gian giới hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exchange of proposed amendments between the House of Commons and House of Lords, particularly at the end of a session when compromises have to be made to complete the legislative process within the limited time available.
  4. Theo nghĩa bóng, bị trả lại hoặc bị trả lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To figuratively bounce or be bounced back and forth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ping pongNguyên thể (infinitive)
  2. ping pongsSố nhiều (plural)
  3. ping pongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ping pongingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ping pong balldanh từBóng bàn
ping pong showdanh từLoại hình biểu diễn khiêu dâm trong đó nhiều vật thể khác nhau, bao gồm cả quả bóng bàn, được đẩy ra khỏi âm đạo của phụ nữ
aerial ping pongdanh từLuật bóng đá Úc
ping pong playerdanh từNgười chơi bóng bàn
ping-pong diplomacydanh từViệc trao đổi vận động viên bóng bàn giữa Hoa Kỳ và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vào đầu những năm 1970, đánh dấu sự tan băng trong quan hệ giữa hai nước
ping-pongistdanh từNgười chơi hoặc đam mê bóng bàn
beer pongdanh từTrò ném bóng vào cốc bia

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cái trống chảo thép nhỏ và nông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, shallow steelpan drum.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .Ping pong còn được gọi là bóng bàn.
  • , , .
  • .

AI