Dịch

gossima

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền thân của môn bóng bàn, chơi bằng những quả bóng cao su cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A precursor to table tennis, played with hard rubber balls.

Ví dụ

  • : , , . . , .
  • , , , , .

AI