Dịch

talisman

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bùa hộ mệnh, bùa, vật hộ thândanh từA magical object providing protection against ill will, or the supernatural, or conferring the wearer with a boon such as good luck, good health, or certain powers.
  2. Đeo bùa, yểm bùa, làm phépđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with a talisman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talismanNguyên thể (infinitive)
  2. talismansSố nhiều (plural)
  3. talismanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. talismannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. talismanningPhân từ I (present participle)
  6. talismaningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giáo sĩ Hồi giáo
  1. Giáo sĩ Hồi giáo, thầy tuA mullah (Islamic religious scholar).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptalisman
  2. từ tiếng Ả Rậpطِلَّسْمṭillasm“payment”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτέλεσμαtélesma“payment”

Cùng gốc (doublet)telesm

Ví dụ

  • woman’s .Tình yêu của người phụ nữ ấy là tấm bùa hộ mệnh giúp anh ta gìn giữ và hy vọng có được sự bình an.
  • , , ! .Kìa, dưới lớp áo của họ là những chiếc bùa tượng thần! Có lẽ những thứ bùa chú đó đã yểm hộ cho mọi chiến binh trong quân đội hắn.
  • .Anh ấy có một chiếc bùa kỳ bí hình con mắt.

AI