Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bùa hộ mệnh, bùa, vật hộ thândanh từA magical object providing protection against ill will, or the supernatural, or conferring the wearer with a boon such as good luck, good health, or certain powers.
- Đeo bùa, yểm bùa, làm phépđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with a talisman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talismanNguyên thể (infinitive)
- talismansSố nhiều (plural)
- talismanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- talismannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- talismanningPhân từ I (present participle)
- talismaningPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giáo sĩ Hồi giáo
- Giáo sĩ Hồi giáo, thầy tuA mullah (Islamic religious scholar).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptalisman
- từ tiếng Ả Rậpطِلَّسْمṭillasm“payment”
- từ tiếng Hy Lạp cổτέλεσμαtélesma“payment”
Cùng gốc (doublet)telesm
Xuất hiện ở từ khác
- luckđồng nghĩađối tượng mang lại may mắn, không phải cảm giác.
Họ từ (word family)
cùng gốc talismanNgôn ngữ khác
Ví dụ
- woman’s .Tình yêu của người phụ nữ ấy là tấm bùa hộ mệnh giúp anh ta gìn giữ và hy vọng có được sự bình an.
- , , ! .Kìa, dưới lớp áo của họ là những chiếc bùa tượng thần! Có lẽ những thứ bùa chú đó đã yểm hộ cho mọi chiến binh trong quân đội hắn.
- .Anh ấy có một chiếc bùa kỳ bí hình con mắt.