gualicho
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡwaˈlit͡ʃo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bùa hộ mệnh, tôn sùngdanh từtalisman, fetish
- Vật tổ, tiêu điểm dùng để niệm phépdanh từThe totem, focus used to cast the spell.
- Một chi trị liệu từ kỷ Phấn trắng muộn ở Nam Mỹdanh từa genus of theropod from the Late Cretaceous Period from South America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gualichoDạng gốc (base form)
- gualichosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quỷ dữ
- Quỷ dữ, quỷ dữ (ác quỷ)devil, demon (evil spirit)