Dịch

talismanic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc tương tự như, một lá bùatính từOf, relating to, or similar to, a talisman.
  2. Sở hữu hoặc được cho là sở hữu sức mạnh ma thuật bảo vệtính từPossessing or believed to possess protective magical power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talismanicDạng gốc (base form)
  2. more talismanicSo sánh hơn (comparative)
  3. most talismanicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .
  • , team’s – – .

AI