Dịch

syringe

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɪɹɪn(d)ʒ/US/səˈɹɪnd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xi-lanh, xi lanhdanh từA device used for injecting or drawing fluids through a membrane.
  2. Ống chích, bơm tiêm, ống tiêmdanh từA device consisting of a hypodermic needle, a chamber for containing liquids, and a piston for applying pressure (to inject) or reducing pressure (to draw); a hypodermic syringe.
  3. Bơm rửa bằng ống tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To clean or rinse by means of a syringe.
  4. Tiêm bằng ống tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To inject by means of a syringe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syringeNguyên thể (infinitive)
  2. syringesSố nhiều (plural)
  3. syringedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. syringingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • syringe sthdùng ống tiêm bơm rửa cái gì

Cụm từ (phrase)

ink syringedanh từỐng tiêm dưới da nhỏ thường có kim đầu cùn, được sử dụng để bảo trì bút máy
gas syringedanh từBộ phận của thiết bị phòng thí nghiệm dùng để rút một lượng khí từ hệ thống hóa học kín để đo và/hoặc phân tích
meat syringedanh từDụng cụ nhà bếp giống như một ống tiêm dưới da lớn được thiết kế để tiêm các chất lỏng như nước xốt, nước muối hoặc hương liệu vào sâu trong thịt
butterfly syringedanh từThiết bị được sử dụng để lấy máu tĩnh mạch hoặc truyền thuốc qua đường tĩnh mạch
hypodermic syringedanh từỐng tiêm, ống chích, bơm tiêm
disposable syringeỐng tiêm dùng một lần
garden syringedanh từA syringe for sprinkling plants with water, insecticide, etc.chưa dịch

Ví dụ

  • Kelly’s , , , — .Trong trường hợp của Kelly, khi em bé được nhận vào bệnh viện, cô ấy bắt đầu dùng sữa công thức, cho ăn bằng ống tiêm—cô ấy được bảo tránh dùng bình vì em bé sẽ từ chối ti mẹ.
  • một ống tiêm tai
  • ! !Hãy rửa tai bằng ống tiêm đi! Chúng bẩn quá đấy!

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisyringe“syringe”
  2. từ tiếng Latinhsyrinx
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσῦριγξsûrinx“pipe, syrinx”

Cùng gốc (doublet)syrinx

AI