Nghĩa chính
- Xi-lanh, xi lanhdanh từA device used for injecting or drawing fluids through a membrane.
- Ống chích, bơm tiêm, ống tiêmdanh từA device consisting of a hypodermic needle, a chamber for containing liquids, and a piston for applying pressure (to inject) or reducing pressure (to draw); a hypodermic syringe.
- Bơm rửa bằng ống tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To clean or rinse by means of a syringe.
- Tiêm bằng ống tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To inject by means of a syringe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- syringe sthdùng ống tiêm bơm rửa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ink syringedanh từ | danh từ | Ống tiêm dưới da nhỏ thường có kim đầu cùn, được sử dụng để bảo trì bút máy |
| gas syringedanh từ | danh từ | Bộ phận của thiết bị phòng thí nghiệm dùng để rút một lượng khí từ hệ thống hóa học kín để đo và/hoặc phân tích |
| meat syringedanh từ | danh từ | Dụng cụ nhà bếp giống như một ống tiêm dưới da lớn được thiết kế để tiêm các chất lỏng như nước xốt, nước muối hoặc hương liệu vào sâu trong thịt |
| butterfly syringedanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng để lấy máu tĩnh mạch hoặc truyền thuốc qua đường tĩnh mạch |
| hypodermic syringedanh từ | danh từ | Ống tiêm, ống chích, bơm tiêm |
| disposable syringe | Ống tiêm dùng một lần | |
| garden syringedanh từ | danh từ | A syringe for sprinkling plants with water, insecticide, etc.chưa dịch |
Ví dụ
- Kelly’s , , , — .Trong trường hợp của Kelly, khi em bé được nhận vào bệnh viện, cô ấy bắt đầu dùng sữa công thức, cho ăn bằng ống tiêm—cô ấy được bảo tránh dùng bình vì em bé sẽ từ chối ti mẹ.
- một ống tiêm tai
- ! !Hãy rửa tai bằng ống tiêm đi! Chúng bẩn quá đấy!
Họ từ (word family)
cùng gốc syringeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisyringe“syringe”
- từ tiếng Latinhsyrinx
- từ tiếng Hy Lạp cổσῦριγξsûrinx“pipe, syrinx”
Cùng gốc (doublet)syrinx