Dịch

swearing

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈswɛɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lời thề, việc thề thốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of swearing, or making an oath.
  2. Thề, hứađộng từpresent participle and gerund of swear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swearingDạng gốc (base form)
  2. swearingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

swearing-indanh từViệc quản lý lời thề
hard swearingdanh từChửi thề (với tư cách là nhân chứng) liên tục những gì sai sự thật; khai man
swearing contestdanh từPhiên tòa mà kết quả của nó tùy thuộc vào việc hai bên thề về sự thật của những lời tường thuật đối lập nhau sẽ được tin tưởng
cursing and swearingChửi bới thề thốt

Nguồn gốc (etymology)

swear-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiswerynge

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Chẳng ai tin một người thêm một ly nào chỉ vì tất cả những lời khẳng định quả quyết, nguyền rủa hay thề thốt mà anh ta thốt ra.
  • " ". , , : . – "", "", "" "" .Chửi thề không chỉ mang ý nghĩa là những từ ngữ thô tục như ta hiểu ngày nay. Trong lịch sử xã hội và ngôn ngữ học, nó gắn liền với một dạng thề khác: những lời nguyện ước và thề thốt. Hãy thử ngẫm lại nguồn gốc của hầu hết mọi từ chúng ta dùng để chỉ ngôn từ bậy bạ – profanity, curses, oaths và chính bản thân từ swearing.
  • .Anh ta bắt đầu chửi thề.

AI