Dịch

stumped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bối rối, lúng túng, bítính từPerplexed, confused.
  2. Bị loại khi rời vạchtính từkhông so sánh (not comparable)out as a result of the wicket-keeper breaking the wicket with the ball while the batsman is out of his crease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stumpedDạng gốc (base form)
  2. more stumpedSo sánh hơn (comparative)
  3. most stumpedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc stumped

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phá sản
  1. Phá sản, túng quẫn, tiêu đờiDone for; bankrupt or ruined.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Tôi bí câu hỏi này.
  • ", Walsher," . , " ? , , .""Này Walsher," ông Stubber nói, "một ngày anh chà mặt mấy lần bằng chân nến đồng thế? Này, tôi đã cho anh mượn một con ngựa khi anh túng quẫn, thế mà anh ôm trọn một trăm tròn."
  • .Anh ấy bí trước bài toán.

AI