Dịch

stressful

B1tính từ (adjective)
US/ˈstɹɛsfəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Căng thẳngtính từIrritating; causing stress.
  2. Gây căng thẳng tinh thầntính từMentally taxing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stressfulDạng gốc (base form)
  2. more stressfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most stressfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stressful dayNgày căng thẳng
stressful environmentMôi trường căng thẳng
stressful experienceTrải nghiệm căng thẳng
stressful jobCông việc căng thẳng
stressful periodGiai đoạn căng thẳng
stressful situationTình huống căng thẳng
highly stressfulRất căng thẳng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Dù bạn cần hồi phục sau một ngày căng thẳng, một buổi tập nặng hoặc thậm chí sau chấn thương hay phẫu thuật, yoga phục hồi có thể là đúng thứ bạn cần.
  • .Ly hôn căng thẳng.
  • .Nghề điều dưỡng căng thẳng.

AI