Nghĩa chính
- Căng thẳngtính từIrritating; causing stress.
- Gây căng thẳng tinh thầntính từMentally taxing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stressfulDạng gốc (base form)
- more stressfulSo sánh hơn (comparative)
- most stressfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stressful day | Ngày căng thẳng | |
| stressful environment | Môi trường căng thẳng | |
| stressful experience | Trải nghiệm căng thẳng | |
| stressful job | Công việc căng thẳng | |
| stressful period | Giai đoạn căng thẳng | |
| stressful situation | Tình huống căng thẳng | |
| highly stressful | Rất căng thẳng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stressfulVí dụ
- , , .Dù bạn cần hồi phục sau một ngày căng thẳng, một buổi tập nặng hoặc thậm chí sau chấn thương hay phẫu thuật, yoga phục hồi có thể là đúng thứ bạn cần.
- .Ly hôn căng thẳng.
- .Nghề điều dưỡng căng thẳng.
Xuất hiện ở từ khác
- tryingđồng nghĩagây căng thẳng, áp lực