Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
steck
danh từ
(noun)
/
s
t
ɛ
k
/
Nghĩa chính
1
Mảnh hoặc một món đồ
danh từ
A piece or an item.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
steck
Dạng gốc
(base form)
steck
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
stic
từ tiếng Hà Lan trung đại
stucke
từ tiếng Hà Lan cổ
*stukki
Xem thêm 2 gốc cổ hơn
Cùng gốc
(doublet)
shtick
shtuka
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bit
piece
cutting
portion
chip
clip
Xem thêm 16
Họ từ
(word family)
cùng gốc
steck
steck
ered
Được xử lý bởi một bảng cắm
tính từ
Ví dụ
Two
stecks
of
double
Demy-ostage
to
hang
about
the
choir
.
a
steck
o
'
bread
AI
1
Mảnh hoặc một món đồ
1
Mảnh hoặc một món đồ
1
Mảnh hoặc một món đồ