spitter
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người xiên thịt vào xiêndanh từOne who puts meat on a spit.
- Con hươu non có gạc bắt đầu bắn hoặc trở nên sắc nhọndanh từA young deer whose antlers are beginning to shoot or become sharp.
- Ai đó nhổ nước bọtdanh từSomeone who spits.
- Đồng nghĩa với spitting cobradanh từSynonym of spitting cobra.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spitterDạng gốc (base form)
- spittersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spitters are quitterscụm từ | cụm từ | Thà nuốt tinh dịch của bạn tình sau khi quan hệ tình dục bằng miệng còn hơn là nhổ ra |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cơn mưa rào nhỏ (mưa)
- Cơn mưa rào nhỏ (mưa), một tia nước bắn tung tóeA small shower (of rain), a spatter.
Họ từ (word family)
cùng gốc spitterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 2003, , , .
- [] , .
- .