Dịch

spitter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người xiên thịt vào xiêndanh từOne who puts meat on a spit.
  2. Con hươu non có gạc bắt đầu bắn hoặc trở nên sắc nhọndanh từA young deer whose antlers are beginning to shoot or become sharp.
  3. Ai đó nhổ nước bọtdanh từSomeone who spits.
  4. Đồng nghĩa với spitting cobradanh từSynonym of spitting cobra.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spitterDạng gốc (base form)
  2. spittersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spitters are quitterscụm từThà nuốt tinh dịch của bạn tình sau khi quan hệ tình dục bằng miệng còn hơn là nhổ ra

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cơn mưa rào nhỏ (mưa)
  1. Cơn mưa rào nhỏ (mưa), một tia nước bắn tung tóeA small shower (of rain), a spatter.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc spitter

Nguồn gốc (etymology)

spit“rod; skewer”-er

Ví dụ

  • 2003, , , .
  • [] , .
  • .

AI