Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mũi nhọn để giữ một ngọn nếndanh từA spike for holding a single candle.
- Con hươu đực ở tuổi thứ hai, gạc chưa phân nhánhdanh từA male deer in its second year, whose antlers have not yet branched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pricketDạng gốc (base form)
- pricketsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngọn nến
- A candle.
Họ từ (word family)
cùng gốc pricketVí dụ
- pricket's hoẵng cái non (hơn 1 năm)
- .
- / , / ?