Dịch

pricket

danh từ (noun)
UK/ˈpɹɪkɪt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mũi nhọn để giữ một ngọn nếndanh từA spike for holding a single candle.
  2. Con hươu đực ở tuổi thứ hai, gạc chưa phân nhánhdanh từA male deer in its second year, whose antlers have not yet branched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pricketDạng gốc (base form)
  2. pricketsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngọn nến
  1. A candle.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

prick-et

  1. từ tiếng Anh trung đạiprecat

Ví dụ

  • pricket's hoẵng cái non (hơn 1 năm)
  • .
  • / , / ?

AI