Dịch

spitters are quitters

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Thà nuốt tinh dịch của bạn tình sau khi quan hệ tình dục bằng miệng còn hơn là nhổ racụm từIt is better to swallow a sexual partner's semen after oral sex than to spit it out.

Ví dụ

  • . . . . . . .

AI