Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chất dịch chứa tinh trùngdanh từđếm được (countable)The reproductive cell or gamete of the male; a spermatozoon.
- Tinh dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)Semen; the generative substance of male animals.
- Dầu tinh trùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sperm oil; whale oil from a sperm whale; spermaceti.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spermDạng gốc (base form)
- spermsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sperm analysis | Phân tích tinh trùng | |
| sperm bankdanh từ | danh từ | Ngân hàng tinh trùng |
| sperm celldanh từ | danh từ | Tinh trùng |
| sperm countdanh từ | danh từ | Số lượng tinh trùng |
| sperm donation | Hiến tinh trùng | |
| sperm motility | Khả năng di động tinh trùng | |
| sperm donordanh từ | danh từ | Người hiến tinh trùng |
| sperm whaledanh từ | danh từ | Cá nhà táng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Xuất tinh
- nội động từ (intransitive)To ejaculate.
Họ từ (word family)
cùng gốc spermNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisperme
- từ tiếng Latinhsperma
- từ tiếng Hy Lạp cổσπέρμαspérma“seed, semen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – Luke's – , .Nhìn hai tế bào nhỏ đang chuyển động – kết quả của trứng cô ấy và tinh trùng của Luke – thật đáng kinh ngạc, và hai tuần sau phòng khám xác nhận tôi mang thai.
- .Các quốc gia khác ở đó mà chưa bao giờ dùng lửa; những quốc gia khác có tinh trùng màu đen,
- , , Lucy’s .Cầm nến để đọc các tấm bia mộ, và giữ nó sao cho dầu tinh trùng rơi thành các mảng trắng đông lại khi chạm kim loại, anh ta chắc chắn về quan tài của Lucy.