Dịch

sperm bank

danh từ (noun)
UK/ˈspɜːm ˈbaŋk/US/ˈspɜɹm ˈbæŋk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngân hàng tinh trùngdanh từA place where sperm from donors is stored for future use in artificial insemination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sperm bankDạng gốc (base form)
  2. sperm banksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm đạo
  1. The vagina.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , . ?Các ngân hàng tinh trùng đông lạnh giúp cải thiện giống gia súc, dê, gà, thậm chí cả cá trích. Vậy tại sao con người lại không thể?
  • , . .Tiến sĩ Muller cho biết việc sử dụng ngân hàng tinh trùng sẽ tránh được những đột biến do bức xạ gây ra.
  • "".

AI