Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngân hàng tinh trùngdanh từA place where sperm from donors is stored for future use in artificial insemination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sperm bankDạng gốc (base form)
- sperm banksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm đạo
- The vagina.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , . ?Các ngân hàng tinh trùng đông lạnh giúp cải thiện giống gia súc, dê, gà, thậm chí cả cá trích. Vậy tại sao con người lại không thể?
- , . .Tiến sĩ Muller cho biết việc sử dụng ngân hàng tinh trùng sẽ tránh được những đột biến do bức xạ gây ra.
- "".