Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc giống như tinh trùngtính từOf, pertaining to, or resembling sperm.
- Sản xuất, vận chuyển hoặc chứa tinh trùng; có tinh trùngtính từProducing, conveying or containing sperm; seminiferous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spermaticDạng gốc (base form)
- spermaticsSố nhiều (plural)
- more spermaticSo sánh hơn (comparative)
- most spermaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spermatic corddanh từ | danh từ | Dây bao gồm các ống dẫn tinh, dây thần kinh và mạch máu, chạy từ khoang bụng đến tinh hoàn ở bìu |
| spermatic chord | Chưa có nghĩa | |
| spermatic vein | Chưa có nghĩa | |
| spermatic plexus | Chưa có nghĩa | |
| spermatic fascia | Chưa có nghĩa | |
| spermatic artery | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sáng tạo
- Generative.
Họ từ (word family)
cùng gốc spermaticNguồn gốc (etymology)
spermat--ic
- từ tiếng Anh trung đạispermatik
- từ tiếng Latinhspermaticus
- từ tiếng Hy Lạp cổσπερματικόςspermatikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .