Dịch

spermatic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như tinh trùngtính từOf, pertaining to, or resembling sperm.
  2. Sản xuất, vận chuyển hoặc chứa tinh trùng; có tinh trùngtính từProducing, conveying or containing sperm; seminiferous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spermaticDạng gốc (base form)
  2. spermaticsSố nhiều (plural)
  3. more spermaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most spermaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spermatic corddanh từDây bao gồm các ống dẫn tinh, dây thần kinh và mạch máu, chạy từ khoang bụng đến tinh hoàn ở bìu
spermatic chordChưa có nghĩa
spermatic veinChưa có nghĩa
spermatic plexusChưa có nghĩa
spermatic fasciaChưa có nghĩa
spermatic arteryChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sáng tạo
  1. Generative.

Nguồn gốc (etymology)

spermat--ic

  1. từ tiếng Anh trung đạispermatik
  2. từ tiếng Latinhspermaticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσπερματικόςspermatikós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .

AI