Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spermous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Như tinh dịch
tính từ
Relating to sperm.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spermous
sperm
Chất dịch chứa tinh trùng
danh từ, động từ
sperm
atic
Của, liên quan đến, hoặc giống như tinh trùng
tính từ, danh từ
chloro
spermous
Có hạt hoặc bào tử màu xanh
tính từ
angiomono
spermous
Sản xuất một hạt trong một quả
tính từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
sperm
+
-ous
Ví dụ
The
other
primary
odour
to
be
worked
out
by
the
specific
anosmia
method
is
the
spermous
or
semen-like
odour
.
1-
Pyrroline
has
the
most
pronounced
spermous
odour
.
AI
1
Như tinh dịch
1
Như tinh dịch
1
Như tinh dịch