Nghĩa chính
- Mang tính phỏng đoántính từCharacterized by speculation; based on guessing, unfounded opinions, or extrapolation.
- Mang tính mạo hiểm, rủi rotính từPursued as a gamble, with possible large profits or losses; risky.
- Thuộc đầu cơ, mang tính đầu cơtính từPertaining to financial speculation; Involving or resulting from high-risk investments or trade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speculativeDạng gốc (base form)
- more speculativeSo sánh hơn (comparative)
- most speculativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| speculative fictiondanh từ | danh từ | Thể loại tiểu thuyết liên quan đến các yếu tố kỳ ảo, siêu nhiên hoặc tương lai, bao gồm giả tưởng, kinh dị và khoa học viễn tưởng, đề cập đến các thế giới, chủ đề và nhân vật không thuộc cuộc sống hàng ngày |
| speculative damagesdanh từ | danh từ | Các yêu cầu bồi thường của nguyên đơn về những tổn thất có thể xảy ra trong tương lai nhưng rất khó xảy ra. Chúng không thể được sử dụng làm cơ sở để thu hồi trong các trường hợp vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm hợp đồng |
| speculative realismdanh từ | danh từ | Phong trào trong triết học đương đại tự xác định một cách lỏng lẻo theo lập trường của chủ nghĩa hiện thực siêu hình chống lại các hình thức thống trị của triết học hậu Kant (hoặc những gì nó gọi là chủ nghĩa tương quan) |
| Speculative Masonrydanh từ riêng | danh từ riêng | Hội Tam điểm, khác với nghề nề theo nghĩa thông thường liên quan đến xây dựng |
| speculative evolutiondanh từ | danh từ | Nhánh của khoa học viễn tưởng và một phong trào nghệ thuật tập trung vào các kịch bản giả định trong quá trình tiến hóa của sự sống |
| speculative philosophydanh từ | danh từ | Triết học, đặc biệt là triết học siêu hình truyền thống, đưa ra những tuyên bố không thể được xác minh bằng kinh nghiệm hàng ngày về thế giới vật chất hoặc bằng phương pháp khoa học |
| speculative applicationdanh từ | danh từ | Đơn xin việc với một nhà tuyển dụng hiện không đăng tuyển bất kỳ vị trí tuyển dụng nào |
| speculative eroticadanh từ | danh từ | Tiểu thuyết suy đoán với chủ đề khiêu dâm |
Ví dụ
- Handmaid's , , .Giống như The Handmaid's Tale, Oryx and Crake là một tác phẩm giả tưởng phỏng đoán, chứ không phải khoa học viễn tưởng chính cống.
- , .Dường như không có gì nguy hiểm khi Sánchez đi bóng từ cánh trái và tung ra cú sút sệt mang tính may rủi qua đám đông cầu thủ, nhưng dù Federici đã khép góc, anh vẫn không thể bắt dính bóng và để bóng lọt qua hai chân lăn qua vạch vôi.
- , , .Các kiểm định thực nghiệm về bong bóng đầu cơ, bao gồm cả những kiểm định đánh giá các chỉ báo cảnh báo sớm trong bối cảnh khủng hoảng tài chính, buộc phải đối mặt với các vấn đề đo lường và suy luận khó khăn khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc speculativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispeculatyf
- từ tiếng Pháp cổspeculatif
- từ tiếng Latinh muộnspeculativus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha