Dịch

speculative damages

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các yêu cầu bồi thường của nguyên đơn về những tổn thất có thể xảy ra trong tương lai nhưng rất khó xảy ra. Chúng không thể được sử dụng làm cơ sở để thu hồi trong các trường hợp vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm hợp đồngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Claims made by a plaintiff for losses that may occur in the future, but are highly improbable. They can not be used as a basis for recovery in tort or contract cases.

AI