Nghĩa chính
- Người suy đoán; một người quan sát; một người chiêm nghiệmdanh từOne who speculates; an observer; a contemplator.
- Người hình thành lý thuyết; một nhà lý luậndanh từOne who forms theories; a theorist.
- Người suy đoán; như trong đầu tư, một người sẵn sàng chấp nhận rủi ro không ổn định đối với số tiền gốc được đầu tư để có tiềm năng sinh lời đáng kểdanh từOne who speculates; as in investing, one who is willing to take volatile risks upon invested principal for the potential of substantial returns.
- Đồng nghĩa với field goaldanh từSynonym of field goal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speculatorDạng gốc (base form)
- speculatorsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhspeculātor“spy, explorer, investigator”
Cùng gốc (doublet)spectator
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc speculatorVí dụ
- […] , , , .
- , — , kittle-cattle, .