Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự suy ngẫmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or act of thinking or meditating on a subject.
- Sự suy luận tiên nghiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of reasoning a priori from premises given or assumed.
- Sự suy đoán, giả thuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conclusion to which the mind comes by speculating; mere theory; notion; conjecture.
- Đầu tư mạo hiểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An investment involving higher-than-normal risk in order to obtain a higher-than-normal return.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speculationDạng gốc (base form)
- speculationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- speculation that…sự đồn đoán rằng…There was widespread speculation that she was going to resign.Có tin đồn rộng rãi rằng cô ấy sắp từ chức.
- speculation about sthsự đồn đoán về việc gìToday's announcement ends months of speculation about the company's future.Thông báo hôm nay chấm dứt nhiều tháng đồn đoán về tương lai của công ty.
- speculation over sthsự đồn đoán về việc gìThe president’s absence led to speculation over his health.Sự vắng mặt của tổng thống khiến dấy lên đồn đoán về sức khỏe của ông.
- speculation (in sth)sự đầu cơ (vào việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excite speculation | Dấy lên đồn đoán | |
| as opposed to creating a work for hire | Chưa có nghĩa | |
| Creating a work with the hope of selling it | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự đầu cơ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of buying land, goods, shares, etc., in expectation of selling at a higher price, or of selling with the expectation of repurchasing at a lower price; a trading on anticipated fluctuations in price, as distinguished from trading in which the profit expected is the difference between the retail and wholesale prices, or the difference of price in different markets.
Họ từ (word family)
cùng gốc speculationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , Duchess's .Công tước và Nữ công tước xứ Cambridge đã chấm dứt nhiều tháng đồn đoán căng thẳng bằng cách thông báo họ chuẩn bị đón đứa con đầu lòng, nhưng buộc phải chia sẻ tin tức sớm hơn dự kiến vì Nữ công tước phải nhập viện vào thứ Hai.
- " ".Những suy đoán của ông về các chủ đề này được ông đặt cho cái tên cao cả là "Những lời sấm truyền của lý trí".
- , , , .Đầu cơ, khi được giới hạn trong mức độ vừa phải, là tác nhân cân bằng cung cầu và làm cho các biến động giá bớt đột ngột hơn so với bình thường.