Dịch

soy

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đậu nànhdanh từkhông đếm được (uncountable)A common East Asian liquid sauce, made by subjecting boiled beans to long fermentation and then long digestion in salt and water.
  2. Đậu nành, đậu tươngdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Soybeans, or the protein derived from them.
  3. Ẻo lả, yếu đuối, thiếu nam tínhtính từCharacteristic of a soy boy; weak, unmasculine, etc.
  4. Tỏ ra ẻo lả, làm trò yếu đuốiđộng từnội động từ (intransitive)Synonym of soy out (“to act in the manner of a soy boy”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soyNguyên thể (infinitive)
  2. soysSố nhiều (plural)
  3. soyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soyingPhân từ I (present participle)
  5. more soySo sánh hơn (comparative)
  6. soyerSo sánh hơn (comparative)
  7. most soySo sánh nhất (superlative)
  8. soyestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lụa
  1. không đếm được (uncountable)Lụa, tơ lụaSilk.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lansoja
  2. từ tiếng Nhật醤油soi
  3. từ tiếng Hán trung cổ醬油tsjàng-yuw

Cùng gốc (doublet)shoyu

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápsoie“silk”
  2. từ tiếng Pháp trung đạisoye
  3. từ tiếng Pháp cổsoie

Cùng gốc (doublet)seta

Ví dụ

  • , , .Rót vào bốn thìa canh rượu sherry và bốn thìa canh xì dầu, cùng lượng giấm vừa đầy hũ, rồi đậy kín cho đến khi dùng.
  • .Chế độ ăn này không cho phép tôi ăn đậu nành.
  • , / .Lều của chúng tôi giăng đầy những sợi tơ mỏng mảnh, / Tinh xảo hơn nhiều so với lụa là.

AI