Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đậu nànhdanh từkhông đếm được (uncountable)A common East Asian liquid sauce, made by subjecting boiled beans to long fermentation and then long digestion in salt and water.
- Đậu nành, đậu tươngdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Soybeans, or the protein derived from them.
- Ẻo lả, yếu đuối, thiếu nam tínhtính từCharacteristic of a soy boy; weak, unmasculine, etc.
- Tỏ ra ẻo lả, làm trò yếu đuốiđộng từnội động từ (intransitive)Synonym of soy out (“to act in the manner of a soy boy”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lụa
- không đếm được (uncountable)Lụa, tơ lụaSilk.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc soy- soycheeseĐồng nghĩa với tofudanh từ
- soyjak"cậu bé đậu nành" Wojak, thường được miêu tả với biểu cảm phấn khích ("khuôn mặt đậu nành"), đeo kính và râu thưa thớtdanh từ, động từ
- soycakeBã đậu nành sau khi được chiết xuất dầu, dùng làm thức ăn chăn nuôi, v.vdanh từ
- soygurtĐồng nghĩa với soy yogurtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Rót vào bốn thìa canh rượu sherry và bốn thìa canh xì dầu, cùng lượng giấm vừa đầy hũ, rồi đậy kín cho đến khi dùng.
- .Chế độ ăn này không cho phép tôi ăn đậu nành.
- , / .Lều của chúng tôi giăng đầy những sợi tơ mỏng mảnh, / Tinh xảo hơn nhiều so với lụa là.