seta
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sợi lông hoặc tócdanh từA bristle or hair.
- Thân của bào tử rêu, hoặc đôi khi ở rêu tảndanh từThe stalk of a moss sporangium, or occasionally in a liverwort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- setaDạng gốc (base form)
- setasSố nhiều (plural)
- setae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- setæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| setaceo-serratetính từ | tính từ | Có các răng cưa kết thúc bằng một điểm giống như lông cứng hoặc seta |
Ví dụ
- Puncia wide-gaped , ' ' .
- 4 . Lejeunea-type […]
Họ từ (word family)
cùng gốc setaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhseta
Cùng gốc (doublet)soy